xiǎn ér yì jiàn...
rõ ràng dễ thấy rằng... (显而易见……)
显而易见 nghĩa là “rõ ràng dễ thấy rằng”. Nó nhấn mạnh kết luận có thể thấy rõ mà không cần chứng minh phức tạp.
Câu ví dụ chính
显而易见,单靠资金无法解决所有问题。
Xiǎn ér yì jiàn, dān kào zījīn wúfǎ jiějué suǒyǒu wèntí.
Rõ ràng dễ thấy rằng chỉ dựa vào tiền vốn không thể giải quyết mọi vấn đề.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập
Tóm tắt bài học
Đọc câu mẫu và chú ý cách 显而易见…… hoạt động trong khung: 显而易见,A.
Dùng khi bằng chứng đã rõ. Nó mạnh và văn viết hơn 明显. Không dùng cho suy đoán chưa chắc; khi cần mềm hơn dùng 看来 hoặc 似乎.
Mẫu ngữ pháp
显而易见,A
nêu kết luận rõ ràng từ tình huống
显而易见,单靠资金无法解决所有问题。
Xiǎn ér yì jiàn, dān kào zījīn wúfǎ jiějué suǒyǒu wèntí.
Rõ ràng dễ thấy rằng chỉ dựa vào tiền vốn không thể giải quyết mọi vấn đề.
Điền vào chỗ trống: