yǐzhì...
đến nỗi dẫn đến... (以致……)
以致 nghĩa là “dẫn đến/đến nỗi”. Trang trọng và thường đưa ra hậu quả không mong muốn.
Câu ví dụ chính
管理长期松散,以致问题不断积累。
Guǎnlǐ chángqī sōngsǎn, yǐzhì wèntí búduàn jīlěi.
Quản lý lỏng lẻo lâu dài, dẫn đến vấn đề không ngừng tích tụ.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập
Tóm tắt bài học
Đọc câu mẫu và chú ý cách 以致…… hoạt động trong khung: A,以致 B.
以致 gần nghĩa 导致 và thường tiêu cực. So với 以至, nó nhấn mạnh hệ quả rõ hơn, nhất là hệ quả xấu. Dùng trong phân tích vấn đề, trì hoãn, tổn thất hoặc hiểu lầm.
Mẫu ngữ pháp
A,以致 B
đưa ra hậu quả thường tiêu cực do tình huống trước gây ra
管理长期松散,以致问题不断积累。
Guǎnlǐ chángqī sōngsǎn, yǐzhì wèntí búduàn jīlěi.
Quản lý lỏng lẻo lâu dài, dẫn đến vấn đề không ngừng tích tụ.
Điền vào chỗ trống: