yǐzhì...
đến mức... (以至……)
以至 nghĩa là “đến mức”. Nó có thể đánh dấu kết quả hoặc sự mở rộng mức độ/phạm vi, không nhất thiết tiêu cực.
Câu ví dụ chính
他投入大量时间,以至忽略了休息。
Tā tóurù dàliàng shíjiān, yǐzhì hūlüè le xiūxi.
Anh ấy投入 rất nhiều thời gian, đến mức xem nhẹ nghỉ ngơi.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập
Tóm tắt bài học
Đọc câu mẫu và chú ý cách 以至…… hoạt động trong khung: A,以至 B.
So với 以致, 以至 rộng hơn và có thể miêu tả phát triển đến mức/phạm vi xa hơn. Khi kết quả rõ ràng tiêu cực và mang tính nhân quả, 以致 thường chính xác hơn.
Mẫu ngữ pháp
A,以至 B
đánh dấu sự mở rộng mức độ, phạm vi hoặc kết quả đến điểm xa hơn
他投入大量时间,以至忽略了休息。
Tā tóurù dàliàng shíjiān, yǐzhì hūlüè le xiūxi.
Anh ấy投入 rất nhiều thời gian, đến mức xem nhẹ nghỉ ngơi.
Điền vào chỗ trống: