nǎizhì yú...
thậm chí đến mức... (乃至于……)
乃至于 nghĩa là “thậm chí đến mức”. Theo sau là mệnh đề và thường đánh dấu diễn biến xa hơn, nghiêm trọng hơn.
Câu ví dụ chính
问题长期得不到解决,乃至于影响了公众信任。
Wèntí chángqī dé bù dào jiějué, nǎizhì yú yǐngxiǎng le gōngzhòng xìnrèn.
Vấn đề lâu dài không được giải quyết, thậm chí đến mức ảnh hưởng đến niềm tin công chúng.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập
Tóm tắt bài học
Đọc câu mẫu và chú ý cách 乃至于…… hoạt động trong khung: A,乃至于 B.
乃至于 gần 乃至 nhưng thường đưa ra cả một mệnh đề. Trang trọng và nhấn mạnh. Tránh dùng thừa 甚至乃至于. Kết quả phía sau nên là sự leo thang có ý nghĩa.
Mẫu ngữ pháp
A,乃至于 B
mở rộng đến một mệnh đề đầy đủ chỉ hệ quả xa hơn nghiêm trọng
问题长期得不到解决,乃至于影响了公众信任。
Wèntí chángqī dé bù dào jiějué, nǎizhì yú yǐngxiǎng le gōngzhòng xìnrèn.
Vấn đề lâu dài không được giải quyết, thậm chí đến mức ảnh hưởng đến niềm tin công chúng.
Điền vào chỗ trống: