jìn’ér...
tiếp đó mà... (进而……)
进而 nghĩa là “tiếp đó mà/hơn nữa dẫn tới”. Nó chỉ tiến triển từ hành động/kết quả trước đến kết quả sâu hoặc cao hơn.
Câu ví dụ chính
先提高效率,进而降低整体成本。
Xiān tígāo xiàolǜ, jìn’ér jiàngdī zhěngtǐ chéngběn.
Trước hết nâng cao hiệu quả, tiếp đó giảm chi phí tổng thể.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập
Tóm tắt bài học
Đọc câu mẫu và chú ý cách 进而…… hoạt động trong khung: A,进而 B.
进而 nhấn mạnh tiến triển logic và nâng cấp: nâng hiệu quả rồi giảm chi phí; tăng nghiên cứu rồi nâng năng lực đổi mới. So với 继而, 进而 ít nói thứ tự thời gian hơn và thiên về phát triển logic.
Mẫu ngữ pháp
A,进而 B
đánh dấu bước tiếp theo hoặc kết quả cấp cao hơn dựa trên hành động trước
先提高效率,进而降低整体成本。
Xiān tígāo xiàolǜ, jìn’ér jiàngdī zhěngtǐ chéngběn.
Trước hết nâng cao hiệu quả, tiếp đó giảm chi phí tổng thể.
Điền vào chỗ trống: