běnzhe...
Trên tinh thần; theo nguyên tắc (本着……)
本着…… nghĩa là "trên tinh thần; theo nguyên tắc". Dùng với mẫu 本着 A,B để diễn đạt hành động theo nguyên tắc/tinh thần A.
Câu ví dụ chính
本着公开透明的原则,学校公布了录取名单。
Běnzhe gōngkāi tòumíng de yuánzé, xuéxiào gōngbù le lùqǔ míngdān.
Trên nguyên tắc công khai minh bạch, trường công bố danh sách trúng tuyển.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập
Tóm tắt bài học
Chú ý cách 本着 hoạt động trong mẫu 本着 A,B: 本着公开透明的原则,学校公布了录取名单。
本着…… nghĩa là "trên tinh thần; theo nguyên tắc" và dùng theo khung 本着 A,B. Dùng khi cần diễn đạt đúng quan hệ: hành động theo nguyên tắc/tinh thần A. Không dùng chỉ vì dịch nghĩa có vẻ gần; trước hết phải kiểm tra hai vế có thật sự đúng quan hệ này hay không. Lỗi thường gặp là bỏ 于 trong các cấu trúc có 于, đặt từ khóa sau tân ngữ, hoặc nhầm với các mẫu gần nghĩa như 按照, 基于, 出于. Trong văn viết trang trọng, giữ hai vế đầy đủ và tránh ghép chồng nhiều liên từ nguyên nhân - kết quả nếu câu không cần.
Mẫu ngữ pháp
本着 A,B
hành động theo nguyên tắc/tinh thần A
双方本着互相尊重的态度继续谈判。
Shuāngfāng běnzhe hùxiāng zūnzhòng de tàidu jìxù tánpàn.
Hai bên tiếp tục đàm phán trên tinh thần tôn trọng lẫn nhau.
本着节约时间的想法,我们改成线上会议。
Běnzhe jiéyuē shíjiān de xiǎngfǎ, wǒmen gǎi chéng xiànshàng huìyì.
Theo ý tưởng tiết kiệm thời gian, chúng tôi đổi sang họp trực tuyến.
老师本着鼓励为主的原则批改作文。
Điền vào chỗ trống:
Lǎoshī běnzhe gǔlì wéi zhǔ de yuánzé pīgǎi zuòwén.
Giáo viên chấm bài văn theo nguyên tắc lấy động viên làm chính.