píngjiè...
Nhờ vào; dựa vào (凭借……)
凭借…… nghĩa là "nhờ vào; dựa vào". Dùng với mẫu 凭借 A,B để diễn đạt đạt được B nhờ năng lực/nguồn lực/lợi thế A.
Câu ví dụ chính
凭借丰富的经验,她很快解决了客户的问题。
Píngjiè fēngfù de jīngyàn, tā hěn kuài jiějué le kèhù de wèntí.
Nhờ kinh nghiệm phong phú, cô ấy nhanh chóng giải quyết vấn đề của khách hàng.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập
Tóm tắt bài học
Chú ý cách 凭借 hoạt động trong mẫu 凭借 A,B: 凭借丰富的经验,她很快解决了客户的问题。
凭借…… nghĩa là "nhờ vào; dựa vào" và dùng theo khung 凭借 A,B. Dùng khi cần diễn đạt đúng quan hệ: đạt được B nhờ năng lực/nguồn lực/lợi thế A. Không dùng chỉ vì dịch nghĩa có vẻ gần; trước hết phải kiểm tra hai vế có thật sự đúng quan hệ này hay không. Lỗi thường gặp là bỏ 于 trong các cấu trúc có 于, đặt từ khóa sau tân ngữ, hoặc nhầm với các mẫu gần nghĩa như 依靠, 依托, 靠. Trong văn viết trang trọng, giữ hai vế đầy đủ và tránh ghép chồng nhiều liên từ nguyên nhân - kết quả nếu câu không cần.
Mẫu ngữ pháp
凭借 A,B
đạt được B nhờ năng lực/nguồn lực/lợi thế A
球队凭借稳定的防守赢得了比赛。
Qiúduì píngjiè wěndìng de fángshǒu yíngdé le bǐsài.
Đội bóng giành chiến thắng nhờ phòng thủ ổn định.
他凭借流利的中文找到了新工作。
Tā píngjiè liúlì de Zhōngwén zhǎodào le xīn gōngzuò.
Anh ấy tìm được việc mới nhờ tiếng Trung lưu loát.
品牌凭借良好的口碑吸引了年轻消费者。
Pǐnpái píngjiè liánghǎo de kǒubēi xīyǐn le niánqīng xiāofèizhě.
Điền vào chỗ trống:
Thương hiệu thu hút người tiêu dùng trẻ nhờ danh tiếng tốt.