yǒulài yú...
Phụ thuộc vào; nhờ vào (有赖于……)
有赖于…… nghĩa là "phụ thuộc vào; nhờ vào". Dùng với mẫu A 有赖于 B để diễn đạt A phụ thuộc vào B như một điều kiện cần.
Câu ví dụ chính
项目能否顺利推进,有赖于各部门的配合。
Xiàngmù néngfǒu shùnlì tuījìn, yǒulài yú gè bùmén de pèihé.
Dự án có thể tiến triển thuận lợi hay không phụ thuộc vào sự phối hợp của các bộ phận.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập
Tóm tắt bài học
Chú ý cách 有赖于 hoạt động trong mẫu A 有赖于 B: 项目能否顺利推进,有赖于各部门的配合。
有赖于…… nghĩa là "phụ thuộc vào; nhờ vào" và dùng theo khung A 有赖于 B. Dùng khi cần diễn đạt đúng quan hệ: A phụ thuộc vào B như một điều kiện cần. Không dùng chỉ vì dịch nghĩa có vẻ gần; trước hết phải kiểm tra hai vế có thật sự đúng quan hệ này hay không. Lỗi thường gặp là bỏ 于 trong các cấu trúc có 于, đặt từ khóa sau tân ngữ, hoặc nhầm với các mẫu gần nghĩa như 取决于, 依赖, 依靠. Trong văn viết trang trọng, giữ hai vế đầy đủ và tránh ghép chồng nhiều liên từ nguyên nhân - kết quả nếu câu không cần.
Mẫu ngữ pháp
A 有赖于 B
A phụ thuộc vào B như một điều kiện cần
孩子的成长有赖于家庭和学校的共同努力。
Háizi de chéngzhǎng yǒulài yú jiātíng hé xuéxiào de gòngtóng nǔlì.
Sự trưởng thành của trẻ phụ thuộc vào nỗ lực chung của gia đình và nhà trường.
服务质量的提升有赖于员工培训。
Fúwù zhìliàng de tíshēng yǒulài yú yuángōng péixùn.
Việc nâng cao chất lượng dịch vụ phụ thuộc vào đào tạo nhân viên.
环境改善有赖于每个人的参与。
Điền vào chỗ trống:
Huánjìng gǎishàn yǒulài yú měi gè rén de cānyù.
Cải thiện môi trường phụ thuộc vào sự tham gia của mỗi người.