nánmiǎn...
Khó tránh khỏi (难免……)
难免…… nghĩa là "khó tránh khỏi". Dùng 难免 A để nói A khó tránh trong điều kiện nhất định.
Câu ví dụ chính
刚开始学写作,难免会犯一些错误。
Gāng kāishǐ xué xiězuò, nánmiǎn huì fàn yìxiē cuòwù.
Khi mới học viết, khó tránh mắc một số lỗi.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập
Tóm tắt bài học
Chú ý 难免 trong câu này: 刚开始学写作,难免会犯一些错误。
难免…… nghĩa là "khó tránh khỏi" và theo khung 难免 A. Dùng khi câu cần nói A khó tránh trong điều kiện nhất định. Cần chú ý sắc thái: nhiều mẫu trong nhóm này trang trọng, mang tính đánh giá hoặc tu từ, nên mạnh hơn từ thường ngày. Không chọn mẫu chỉ vì nghĩa dịch có vẻ gần; hãy kiểm tra câu đang đánh giá, nói mức đủ, sự khó tránh, lời đề nghị, hay khẳng định/phủ định tu từ. Lỗi thường gặp là bỏ ký tự cố định như 于, 是, 不, 能, 非, nhầm với 不免, 避免不了, 未免, hoặc dùng mẫu tu từ trong câu trung tính.
Mẫu ngữ pháp
难免 A
nói A khó tránh trong điều kiện nhất định
工作交接太快,难免出现遗漏。
Gōngzuò jiāojiē tài kuài, nánmiǎn chūxiàn yílòu.
Bàn giao công việc quá nhanh thì khó tránh thiếu sót.
项目时间紧,难免有人加班。
Xiàngmù shíjiān jǐn, nánmiǎn yǒu rén jiābān.
Dự án gấp, khó tránh có người tăng ca.
新系统上线初期,难免不够稳定。
Xīn xìtǒng shàngxiàn chūqī, nánmiǎn bú gòu wěndìng.
Điền vào chỗ trống:
Giai đoạn đầu hệ thống mới lên, khó tránh chưa đủ ổn định.