héyǐ...
Vì sao; bằng cách nào (何以……)
何以…… nghĩa là "vì sao; bằng cách nào". Dùng 何以 A để hỏi lý do hoặc cách thức theo lối trang trọng.
Câu ví dụ chính
没有充分准备,何以应对这么复杂的局面?
Méiyǒu chōngfèn zhǔnbèi, héyǐ yìngduì zhème fùzá de júmiàn?
Không chuẩn bị đầy đủ thì làm sao ứng phó cục diện phức tạp như vậy?
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập
Tóm tắt bài học
Chú ý 何以 trong câu này: 没有充分准备,何以应对这么复杂的局面?
何以…… nghĩa là "vì sao; bằng cách nào" và theo khung 何以 A. Dùng khi câu cần hỏi lý do hoặc cách thức theo lối trang trọng. Cần chú ý sắc thái: nhiều mẫu trong nhóm này trang trọng, mang tính đánh giá hoặc tu từ, nên mạnh hơn từ thường ngày. Không chọn mẫu chỉ vì nghĩa dịch có vẻ gần; hãy kiểm tra câu đang đánh giá, nói mức đủ, sự khó tránh, lời đề nghị, hay khẳng định/phủ định tu từ. Lỗi thường gặp là bỏ ký tự cố định như 于, 是, 不, 能, 非, nhầm với 为什么, 怎么, 凭什么, hoặc dùng mẫu tu từ trong câu trung tính.
Mẫu ngữ pháp
何以 A
hỏi lý do hoặc cách thức theo lối trang trọng
证据不足,何以服众?
Zhèngjù bùzú, héyǐ fúzhòng?
Bằng chứng không đủ thì làm sao thuyết phục mọi người?
不了解用户,何以改进产品?
Bù liǎojiě yònghù, héyǐ gǎijìn chǎnpǐn?
Không hiểu người dùng thì làm sao cải tiến sản phẩm?
没有信任,何以合作?
Méiyǒu xìnrèn, héyǐ hézuò?
Điền vào chỗ trống:
Không có niềm tin thì hợp tác thế nào?