bèi fùyǔ...
Được trao/gán cho (被赋予……)
被赋予…… nghĩa là "được trao/gán cho". Dùng A 被赋予 B để nói A được trao hoặc gán ý nghĩa, giá trị, trách nhiệm hay quyền lực B.
Câu ví dụ chính
这个节日被赋予了新的文化意义。
Zhège jiérì bèi fùyǔ le xīn de wénhuà yìyì.
Ngày lễ này được gán cho ý nghĩa văn hóa mới.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập
Tóm tắt bài học
Chú ý cách 被赋予 hoạt động trong câu: 这个节日被赋予了新的文化意义。
被赋予…… nghĩa là "được trao/gán cho" và theo khung A 被赋予 B. Dùng khi cần nói A được trao hoặc gán ý nghĩa, giá trị, trách nhiệm hay quyền lực B. Đây là các mẫu văn viết trang trọng, vì vậy phải giữ đầy đủ phần cố định và không thay bằng cách nói khẩu ngữ. Cần chú ý quan hệ nghĩa: đặt vào bối cảnh, đưa vào hệ thống, chuyển hóa, đánh giá bị động, kết quả khó tránh, hệ quả tiếp nối hoặc khung phân tích. Lỗi thường gặp là bỏ 为, 作, 以, 地, 的是, 之中/之上, hoặc dùng mẫu gần nghĩa nhưng khác trọng tâm logic.
Mẫu ngữ pháp
A 被赋予 B
nói A được trao hoặc gán ý nghĩa, giá trị, trách nhiệm hay quyền lực B
年轻教师被赋予更多发展机会。
Niánqīng jiàoshī bèi fùyǔ gèng duō fāzhǎn jīhuì.
Giáo viên trẻ được trao nhiều cơ hội phát triển hơn.
这项技术被赋予了重要使命。
Zhè xiàng jìshù bèi fùyǔ le zhòngyào shǐmìng.
Công nghệ này được trao sứ mệnh quan trọng.
传统故事被赋予现代价值。
Chuántǒng gùshi bèi fùyǔ xiàndài jiàzhí.
Điền vào chỗ trống:
Câu chuyện truyền thống được gán giá trị hiện đại.