bùkě bìmiǎn de...
Không thể tránh khỏi (不可避免地……)
不可避免地…… nghĩa là "không thể tránh khỏi". Dùng 不可避免地 A để nói A xảy ra một cách khó tránh trong hoàn cảnh đó.
Câu ví dụ chính
城市扩张不可避免地带来交通压力。
Chéngshì kuòzhāng bùkě bìmiǎn de dàilái jiāotōng yālì.
Đô thị mở rộng không thể tránh khỏi việc tạo áp lực giao thông.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập
Tóm tắt bài học
Chú ý cách 不可避免地 hoạt động trong câu: 城市扩张不可避免地带来交通压力。
不可避免地…… nghĩa là "không thể tránh khỏi" và theo khung 不可避免地 A. Dùng khi cần nói A xảy ra một cách khó tránh trong hoàn cảnh đó. Đây là các mẫu văn viết trang trọng, vì vậy phải giữ đầy đủ phần cố định và không thay bằng cách nói khẩu ngữ. Cần chú ý quan hệ nghĩa: đặt vào bối cảnh, đưa vào hệ thống, chuyển hóa, đánh giá bị động, kết quả khó tránh, hệ quả tiếp nối hoặc khung phân tích. Lỗi thường gặp là bỏ 为, 作, 以, 地, 的是, 之中/之上, hoặc dùng mẫu gần nghĩa nhưng khác trọng tâm logic.
Mẫu ngữ pháp
不可避免地 A
nói A xảy ra một cách khó tránh trong hoàn cảnh đó
技术更新不可避免地改变工作方式。
Jìshù gēngxīn bùkě bìmiǎn de gǎibiàn gōngzuò fāngshì.
Cập nhật công nghệ không thể tránh khỏi việc thay đổi cách làm việc.
人口增长不可避免地增加资源需求。
Rénkǒu zēngzhǎng bùkě bìmiǎn de zēngjiā zīyuán xūqiú.
Dân số tăng không thể tránh khỏi việc tăng nhu cầu tài nguyên.
改革过程不可避免地遇到阻力。
Điền vào chỗ trống:
Gǎigé guòchéng bùkě bìmiǎn de yùdào zǔlì.
Quá trình cải cách khó tránh gặp lực cản.