zài mǒu zhǒng chéngdù shàng...
Ở một mức độ nào đó (在某种程度上……)
在某种程度上…… nghĩa là "ở một mức độ nào đó". Dùng 在某种程度上,A để giới hạn phán đoán A ở một mức độ nhất định.
Câu ví dụ chính
在某种程度上,压力能激发人的潜力。
Zài mǒu zhǒng chéngdù shàng, yālì néng jīfā rén de qiánlì.
Ở một mức độ nào đó, áp lực có thể kích thích tiềm năng con người.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập
Tóm tắt bài học
Chú ý cách 在某种程度上 hoạt động trong câu: 在某种程度上,压力能激发人的潜力。
在某种程度上…… nghĩa là "ở một mức độ nào đó" và theo khung 在某种程度上,A. Dùng khi cần giới hạn phán đoán A ở một mức độ nhất định. Đây là các mẫu văn viết trang trọng, vì vậy phải giữ đầy đủ phần cố định và không thay bằng cách nói khẩu ngữ. Cần chú ý quan hệ nghĩa: đặt vào bối cảnh, đưa vào hệ thống, chuyển hóa, đánh giá bị động, kết quả khó tránh, hệ quả tiếp nối hoặc khung phân tích. Lỗi thường gặp là bỏ 为, 作, 以, 地, 的是, 之中/之上, hoặc dùng mẫu gần nghĩa nhưng khác trọng tâm logic.
Mẫu ngữ pháp
在某种程度上,A
giới hạn phán đoán A ở một mức độ nhất định
在某种程度上,习惯决定学习效果。
Zài mǒu zhǒng chéngdù shàng, xíguàn juédìng xuéxí xiàoguǒ.
Ở một mức độ nào đó, thói quen quyết định hiệu quả học tập.
在某种程度上,价格影响消费者选择。
Zài mǒu zhǒng chéngdù shàng, jiàgé yǐngxiǎng xiāofèizhě xuǎnzé.
Ở một mức độ nào đó, giá ảnh hưởng lựa chọn của người tiêu dùng.
在某种程度上,失败比成功更能教育人。
Điền vào chỗ trống:
Zài mǒu zhǒng chéngdù shàng, shībài bǐ chénggōng gèng néng jiàoyù rén.
Ở một mức độ nào đó, thất bại giáo dục con người hơn thành công.