bù néng dānchún...hái yào...
Không thể chỉ đơn thuần ... mà còn phải ... (不能单纯……还要……)
不能单纯……还要…… nghĩa là "không thể chỉ đơn thuần ... mà còn phải ...". Dùng 不能单纯 A,还要 B để nói chỉ A là chưa đủ và còn cần B.
Câu ví dụ chính
治理污染不能单纯依靠处罚,还要完善制度。
Zhìlǐ wūrǎn bù néng dānchún yīkào chǔfá, hái yào wánshàn zhìdù.
Xử lý ô nhiễm không thể chỉ dựa vào xử phạt, mà còn phải hoàn thiện制度.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập
Tóm tắt bài học
Chú ý cách 不能单纯 / 还要 hoạt động trong câu: 治理污染不能单纯依靠处罚,还要完善制度。
不能单纯……还要…… nghĩa là "không thể chỉ đơn thuần ... mà còn phải ..." và theo khung 不能单纯 A,还要 B. Dùng khi cần nói chỉ A là chưa đủ và còn cần B. Các mẫu này chủ yếu dùng trong lập luận trang trọng, báo cáo, bài viết và thảo luận phân tích. Giữ đầy đủ các phần cố định, đặc biệt các cặp như 不在于/而在于, 与其/不如, 宁可/也绝不, 不但没有/反而, 既非/亦非 và 所能/所致. Không dùng như bản dịch lỏng; trước hết xác định câu đang đánh giá dài hạn, phân tích nguyên nhân, chỉnh trọng tâm, lựa chọn kiên quyết, đối lập, nói chưa đủ, cấp thiết hay đánh giá văn chương.
Mẫu ngữ pháp
不能单纯 A,还要 B
nói chỉ A là chưa đủ và còn cần B
提高成绩不能单纯增加作业,还要改进方法。
Tígāo chéngjì bù néng dānchún zēngjiā zuòyè, hái yào gǎijìn fāngfǎ.
Nâng điểm không thể chỉ tăng bài tập, mà còn phải cải tiến phương pháp.
推广产品不能单纯降价,还要提升体验。
Tuīguǎng chǎnpǐn bù néng dānchún jiàngjià, hái yào tíshēng tǐyàn.
Quảng bá sản phẩm không thể chỉ giảm giá, mà còn phải nâng trải nghiệm.
Điền vào chỗ trống:
Jiějué máodùn bù néng dānchún jiǎng dàolǐ, hái yào lǐjiě qíngxù.
Giải quyết mâu thuẫn không thể chỉ nói lý, mà còn phải hiểu cảm xúc.