shàng nányǐ...
Vẫn khó có thể (尚难以……)
尚难以…… nghĩa là "vẫn khó có thể". Dùng 尚难以 A để nói hiện tại vẫn khó làm hoặc đánh giá điều gì.
Câu ví dụ chính
目前的信息尚难以判断真实原因。
Mùqián de xìnxī shàng nányǐ pànduàn zhēnshí yuányīn.
Thông tin hiện tại vẫn khó判断 nguyên nhân thật sự.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập
Tóm tắt bài học
Chú ý cách 尚难以 hoạt động trong câu: 目前的信息尚难以判断真实原因。
尚难以…… nghĩa là "vẫn khó có thể" và theo khung 尚难以 A. Dùng khi cần nói hiện tại vẫn khó làm hoặc đánh giá điều gì. Các mẫu này chủ yếu dùng trong lập luận trang trọng, báo cáo, bài viết và thảo luận phân tích. Giữ đầy đủ các phần cố định, đặc biệt các cặp như 不在于/而在于, 与其/不如, 宁可/也绝不, 不但没有/反而, 既非/亦非 và 所能/所致. Không dùng như bản dịch lỏng; trước hết xác định câu đang đánh giá dài hạn, phân tích nguyên nhân, chỉnh trọng tâm, lựa chọn kiên quyết, đối lập, nói chưa đủ, cấp thiết hay đánh giá văn chương.
Mẫu ngữ pháp
尚难以 A
nói hiện tại vẫn khó làm hoặc đánh giá điều gì
短期数据尚难以说明长期变化。
Duǎnqī shùjù shàng nányǐ shuōmíng chángqī biànhuà.
Dữ liệu ngắn hạn vẫn khó说明 thay đổi dài hạn.
现阶段尚难以全面推广这个方案。
Xiàn jiēduàn shàng nányǐ quánmiàn tuīguǎng zhège fāngàn.
Ở giai đoạn này vẫn khó推广 toàn diện phương án này.
证据不足,尚难以作出最终判断。
Zhèngjù bùzú, shàng nányǐ zuòchū zuìzhōng pànduàn.
Điền vào chỗ trống:
Bằng chứng chưa đủ, vẫn khó đưa ra phán đoán cuối cùng.