kānchēng shì...
Có thể gọi là (堪称是……)
堪称是…… nghĩa là "có thể gọi là". Dùng 堪称是 A để đưa ra đánh giá mạnh rằng điều gì đó xứng đáng được gọi là A.
Câu ví dụ chính
这套方法堪称是系统创新。
Zhè tào fāngfǎ kānchēng shì xìtǒng chuàngxīn.
Bộ phương pháp này có thể gọi là đổi mới có hệ thống.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập
Tóm tắt bài học
Chú ý cách 堪称是 hoạt động trong câu: 这套方法堪称是系统创新。
堪称是…… nghĩa là "có thể gọi là" và theo khung 堪称是 A. Dùng khi cần đưa ra đánh giá mạnh rằng điều gì đó xứng đáng được gọi là A. Nhóm này thường gặp trong văn viết trang trọng, báo cáo, bình luận và bài phân tích. Phải giữ đầy đủ các phần cố định như 于, 为, 出, 着, 到, 之中 và 之上. Cần chú ý sắc thái: có mẫu dùng để đánh giá, có mẫu nói chuyển hóa, có mẫu chỉ gốc rễ hoặc ràng buộc, có mẫu rút ra dấu hiệu, và có mẫu đánh dấu mức độ quan trọng hoặc phạm vi. Không chọn mẫu chỉ vì nghĩa dịch gần; trước hết phải kiểm tra đúng quan hệ logic.
Mẫu ngữ pháp
堪称是 A
đưa ra đánh giá mạnh rằng điều gì đó xứng đáng được gọi là A
这部作品堪称是现实题材的佳作。
Zhè bù zuò pǐn kān chēng shì xiàn shí tí cái de jiā zuò.
Tác phẩm này có thể gọi là một tác phẩm xuất sắc về đề tài hiện thực.
这次抢修堪称是高效协作的典范。
Zhè cì qiǎng xiū kān chēng shì gāo xiào xié zuò de diǎn fàn.
Lần sửa chữa khẩn cấp này có thể gọi là hình mẫu phối hợp hiệu quả.
他的翻译堪称是准确与自然的结合。
Điền vào chỗ trống:
Tā de fān yì kān chēng shì zhǔn què yǔ zì rán de jié hé.
Bản dịch của anh ấy có thể gọi là sự kết hợp giữa chính xác và tự nhiên.