sùzhū...
Viện đến; dựa vào (诉诸……)
诉诸…… nghĩa là "viện đến; dựa vào". Dùng 诉诸 A để viện đến phương pháp, thẩm quyền, sức mạnh hoặc cảm xúc A.
Câu ví dụ chính
争议应通过协商解决,不应轻易诉诸武力。
Zhēngyì yīng tōngguò xiéshāng jiějué, bù yīng qīngyì sùzhū wǔlì.
Tranh chấp nên giải quyết bằng thương lượng, không nên dễ dàng viện đến vũ lực.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập
Tóm tắt bài học
Chú ý cách 诉诸 hoạt động trong câu: 争议应通过协商解决,不应轻易诉诸武力。
诉诸…… nghĩa là "viện đến; dựa vào" và theo khung 诉诸 A. Dùng khi cần viện đến phương pháp, thẩm quyền, sức mạnh hoặc cảm xúc A. Nhóm này thường gặp trong văn viết trang trọng, báo cáo, bình luận và bài phân tích. Phải giữ đầy đủ các phần cố định như 于, 为, 出, 着, 到, 之中 và 之上. Cần chú ý sắc thái: có mẫu dùng để đánh giá, có mẫu nói chuyển hóa, có mẫu chỉ gốc rễ hoặc ràng buộc, có mẫu rút ra dấu hiệu, và có mẫu đánh dấu mức độ quan trọng hoặc phạm vi. Không chọn mẫu chỉ vì nghĩa dịch gần; trước hết phải kiểm tra đúng quan hệ logic.
Mẫu ngữ pháp
诉诸 A
viện đến phương pháp, thẩm quyền, sức mạnh hoặc cảm xúc A
遇到问题不能只诉诸情绪。
Yù dào wèn tí bù néng zhǐ sù zhū qíng xù.
Khi gặp vấn đề, không thể chỉ viện đến cảm xúc.
双方最终选择诉诸法律。
Shuāng fāng zuì zhōng xuǎn zé sù zhū fǎ lǜ.
Hai bên cuối cùng chọn viện đến pháp luật.
公共讨论不应诉诸偏见。
Gōng gòng tǎo lùn bù yīng sù zhū piān jiàn.
Điền vào chỗ trống:
Thảo luận công cộng không nên viện đến định kiến.