shèjí...
Liên quan đến;涉及 (涉及……)
涉及…… nghĩa là "liên quan đến;涉及". Dùng A 涉及 B để nói A liên quan hoặc chạm tới phạm vi, con người, lĩnh vực hay vấn đề B.
Câu ví dụ chính
这个项目涉及多个部门的合作。
Zhège xiàngmù shèjí duō gè bùmén de hézuò.
Dự án này liên quan đến sự phối hợp của nhiều bộ phận.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập
Tóm tắt bài học
Chú ý cách 涉及 hoạt động trong câu: 这个项目涉及多个部门的合作。
涉及…… nghĩa là "liên quan đến;涉及" và theo khung A 涉及 B. Dùng khi cần nói A liên quan hoặc chạm tới phạm vi, con người, lĩnh vực hay vấn đề B. Nhóm này thường gặp trong văn viết trang trọng, báo cáo, bình luận và bài phân tích. Phải giữ đầy đủ các phần cố định như 于, 为, 出, 着, 到, 之中 và 之上. Cần chú ý sắc thái: có mẫu dùng để đánh giá, có mẫu nói chuyển hóa, có mẫu chỉ gốc rễ hoặc ràng buộc, có mẫu rút ra dấu hiệu, và có mẫu đánh dấu mức độ quan trọng hoặc phạm vi. Không chọn mẫu chỉ vì nghĩa dịch gần; trước hết phải kiểm tra đúng quan hệ logic.
Mẫu ngữ pháp
A 涉及 B
nói A liên quan hoặc chạm tới phạm vi, con người, lĩnh vực hay vấn đề B
新规定涉及所有在校学生。
Xīn guī dìng shè jí suǒ yǒu zài xiào xué shēng.
Quy định mới liên quan đến tất cả học sinh đang theo học.
讨论内容涉及预算和人员安排。
Tǎo lùn nèi róng shè jí yù suàn hé rén yuán ān pái.
Nội dung thảo luận liên quan đến ngân sách và sắp xếp nhân sự.
这个问题涉及法律和道德两个层面。
Điền vào chỗ trống:
Zhè ge wèn tí shè jí fǎ lǜ hé dào dé liǎng gè céng miàn.
Vấn đề này liên quan đến hai phương diện pháp luật và đạo đức.