wúyōng zhìyí...
không còn nghi ngờ gì rằng... (毋庸置疑……)
毋庸置疑 nghĩa là “không còn nghi ngờ gì rằng”. Đây là cách nói trang trọng, mạnh, dùng khi người nói xem kết luận là chắc chắn.
Câu ví dụ chính
毋庸置疑,科技正在改变教育方式。
Wúyōng zhìyí, kējì zhèngzài gǎibiàn jiàoyù fāngshì.
Không còn nghi ngờ gì rằng công nghệ đang thay đổi phương thức giáo dục.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập
Tóm tắt bài học
Đọc câu mẫu và chú ý cách 毋庸置疑…… hoạt động trong khung: 毋庸置疑,A.
Cụm này thường gặp trong bài luận, báo cáo và phát biểu. Nó nên mở đầu một nhận định có sự thật rõ ràng hoặc đồng thuận rộng. So với 不可否认, 毋庸置疑 mạnh hơn: 不可否认 thừa nhận điều không thể phủ nhận, còn 毋庸置疑 nói không cần nghi ngờ.
Mẫu ngữ pháp
毋庸置疑,A
khẳng định mạnh rằng một nhận định không còn nghi ngờ
毋庸置疑,科技正在改变教育方式。
Wúyōng zhìyí, kējì zhèngzài gǎibiàn jiàoyù fāngshì.
Không còn nghi ngờ gì rằng công nghệ đang thay đổi phương thức giáo dục.
Điền vào chỗ trống: