ruòfēi... kǒngpà...
nếu không phải... e rằng... (若非……恐怕……)
若非 A,恐怕 B nghĩa là “nếu không phải/không có A, e rằng B”. Trang trọng, thường nói tránh được hậu quả nghiêm trọng.
Câu ví dụ chính
若非及时救援,恐怕后果不堪设想。
Ruòfēi jíshí jiùyuán, kǒngpà hòuguǒ bùkān shèxiǎng.
Nếu không có cứu viện kịp thời, e rằng hậu quả khó tưởng tượng nổi.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập
Tóm tắt bài học
Đọc câu mẫu và chú ý cách 若非……恐怕…… hoạt động trong khung: 若非 A,恐怕 B.
若非 là cách trang trọng của 要不是. 恐怕 diễn đạt hậu quả tiêu cực có khả năng xảy ra. Thường dùng trong phân tích nhìn lại. Không thêm 所以.
Mẫu ngữ pháp
若非 A,恐怕 B
nói rằng nếu không có A, kết quả xấu e rằng sẽ xảy ra
若非及时救援,恐怕后果不堪设想。
Ruòfēi jíshí jiùyuán, kǒngpà hòuguǒ bùkān shèxiǎng.
Nếu không có cứu viện kịp thời, e rằng hậu quả khó tưởng tượng nổi.
Điền vào chỗ trống: