yídàn... shìbì...
một khi... tất sẽ... (一旦……势必……)
一旦 A,势必 B nghĩa là “một khi A xảy ra, B tất sẽ xảy ra”. Mạnh và trang trọng.
Câu ví dụ chính
一旦失去公众信任,企业势必付出沉重代价。
Yídàn shīqù gōngzhòng xìnrèn, qǐyè shìbì fùchū chénzhòng dàijià.
Một khi mất niềm tin công chúng, doanh nghiệp tất sẽ phải trả giá nặng nề.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập
Tóm tắt bài học
Đọc câu mẫu và chú ý cách 一旦……势必…… hoạt động trong khung: 一旦 A,势必 B.
势必 diễn đạt tính tất yếu, nên tránh kết hợp với từ không chắc như 可能. Dùng mẫu này cho logic nguyên nhân-hệ quả nghiêm túc trong lập luận.
Mẫu ngữ pháp
一旦 A,势必 B
nêu hệ quả tất yếu một khi điều kiện xảy ra
一旦失去公众信任,企业势必付出沉重代价。
Yídàn shīqù gōngzhòng xìnrèn, qǐyè shìbì fùchū chénzhòng dàijià.
Một khi mất niềm tin công chúng, doanh nghiệp tất sẽ phải trả giá nặng nề.
Điền vào chỗ trống: