zhǐxiāo... biàn...
chỉ cần... thì... (只消……便……)
只消 A,便 B nghĩa là “chỉ cần A thì B”. Văn viết, gần 只要...就....
Câu ví dụ chính
只消稍加说明,大家便能理解其中的道理。
Zhǐxiāo shāo jiā shuōmíng, dàjiā biàn néng lǐjiě qízhōng de dàolǐ.
Chỉ cần giải thích thêm một chút, mọi người sẽ hiểu đạo lý trong đó.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập
Tóm tắt bài học
Đọc câu mẫu và chú ý cách 只消……便…… hoạt động trong khung: 只消 A,便 B.
只消 nhấn mạnh điều kiện cần là đơn giản hoặc tối thiểu. 便 đánh dấu kết quả. Không phổ biến trong khẩu ngữ; đời thường dùng 只要...就....
Mẫu ngữ pháp
只消 A,便 B
cách trang trọng để nói một điều kiện nhỏ là đủ tạo kết quả
只消稍加说明,大家便能理解其中的道理。
Zhǐxiāo shāo jiā shuōmíng, dàjiā biàn néng lǐjiě qízhōng de dàolǐ.
Chỉ cần giải thích thêm một chút, mọi người sẽ hiểu đạo lý trong đó.
Điền vào chỗ trống: