cóng'ér...
Từ đó mà; nhờ vậy (从而……)
从而…… nghĩa là "từ đó mà; nhờ vậy". Dùng với mẫu A,从而 B để diễn đạt A dẫn đến kết quả B; từ đó mà.
Câu ví dụ chính
医生调整了治疗方案,从而减轻了病人的痛苦。
Yīshēng tiáozhěng le zhìliáo fāng'àn, cóng'ér jiǎnqīng le bìngrén de tòngkǔ.
Bác sĩ điều chỉnh phác đồ điều trị, từ đó giảm bớt đau đớn cho bệnh nhân.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập
Tóm tắt bài học
Chú ý cách 从而 hoạt động trong mẫu A,从而 B: 医生调整了治疗方案,从而减轻了病人的痛苦。
从而…… nghĩa là "từ đó mà; nhờ vậy" và dùng theo khung A,从而 B. Dùng khi cần diễn đạt đúng quan hệ: A dẫn đến kết quả B; từ đó mà. Không dùng chỉ vì dịch nghĩa có vẻ gần; trước hết phải kiểm tra hai vế có thật sự đúng quan hệ này hay không. Lỗi thường gặp là bỏ 于 trong các cấu trúc có 于, đặt từ khóa sau tân ngữ, hoặc nhầm với các mẫu gần nghĩa như 因而, 进而, 继而. Trong văn viết trang trọng, giữ hai vế đầy đủ và tránh ghép chồng nhiều liên từ nguyên nhân - kết quả nếu câu không cần.
Mẫu ngữ pháp
A,从而 B
A dẫn đến kết quả B; từ đó mà
学校延长了图书馆开放时间,从而方便了学生复习。
Xuéxiào yáncháng le túshūguǎn kāifàng shíjiān, cóng'ér fāngbiàn le xuéshēng fùxí.
Trường kéo dài giờ mở cửa thư viện, nhờ vậy tiện cho học sinh ôn tập.
团队明确了分工,从而提高了效率。
Tuánduì míngquè le fēngōng, cóng'ér tígāo le xiàolǜ.
Nhóm làm rõ phân công, từ đó nâng cao hiệu suất.
城市增加公交线路,从而缓解了早高峰压力。
Điền vào chỗ trống:
Chéngshì zēngjiā gōngjiāo xiànlù, cóng'ér huǎnjiě le zǎogāofēng yālì.
Thành phố tăng tuyến xe buýt, nhờ vậy giảm áp lực giờ cao điểm.