mòfēi...
Chẳng lẽ; lẽ nào (莫非……)
莫非…… nghĩa là "chẳng lẽ; lẽ nào". Dùng 莫非 A để diễn đạt phỏng đoán dè dặt, thường kèm ngạc nhiên hoặc nghi ngờ.
Câu ví dụ chính
他一直没回消息,莫非手机没电了?
Tā yìzhí méi huí xiāoxi, mòfēi shǒujī méi diàn le?
Anh ấy mãi chưa trả lời, lẽ nào điện thoại hết pin rồi?
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập
Tóm tắt bài học
Chú ý 莫非 trong câu này: 他一直没回消息,莫非手机没电了?
莫非…… nghĩa là "chẳng lẽ; lẽ nào" và theo khung 莫非 A. Dùng khi câu cần diễn đạt phỏng đoán dè dặt, thường kèm ngạc nhiên hoặc nghi ngờ. Cần chú ý sắc thái: nhiều mẫu trong nhóm này trang trọng, mang tính đánh giá hoặc tu từ, nên mạnh hơn từ thường ngày. Không chọn mẫu chỉ vì nghĩa dịch có vẻ gần; hãy kiểm tra câu đang đánh giá, nói mức đủ, sự khó tránh, lời đề nghị, hay khẳng định/phủ định tu từ. Lỗi thường gặp là bỏ ký tự cố định như 于, 是, 不, 能, 非, nhầm với 难道, 是不是, 该不会, hoặc dùng mẫu tu từ trong câu trung tính.
Mẫu ngữ pháp
莫非 A
diễn đạt phỏng đoán dè dặt, thường kèm ngạc nhiên hoặc nghi ngờ
门口这么安静,莫非会议已经结束了?
Ménkǒu zhème ānjìng, mòfēi huìyì yǐjīng jiéshù le?
Cửa yên tĩnh vậy, lẽ nào cuộc họp đã kết thúc?
她突然改了计划,莫非出了什么事?
Tā tūrán gǎi le jìhuà, mòfēi chū le shénme shì?
Cô ấy đột nhiên đổi kế hoạch, lẽ nào có chuyện gì?
电脑打不开,莫非系统坏了?
Diànnǎo dǎ bù kāi, mòfēi xìtǒng huài le?
Điền vào chỗ trống:
Máy tính không mở được, lẽ nào hệ thống hỏng rồi?