wéirào...jìnxíng...
Tiến hành xoay quanh (围绕……进行……)
围绕……进行…… nghĩa là "tiến hành xoay quanh". Dùng 围绕 A 进行 B để tiến hành hành động B xoay quanh chủ đề/đối tượng A.
Câu ví dụ chính
研究小组围绕老年服务进行调查。
Yánjiū xiǎozǔ wéirào lǎonián fúwù jìnxíng diàochá.
Nhóm nghiên cứu tiến hành khảo sát xoay quanh dịch vụ người cao tuổi.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập
Tóm tắt bài học
Chú ý cách 围绕 / 进行 hoạt động trong câu: 研究小组围绕老年服务进行调查。
围绕……进行…… nghĩa là "tiến hành xoay quanh" và theo khung 围绕 A 进行 B. Dùng khi cần tiến hành hành động B xoay quanh chủ đề/đối tượng A. Điểm chính là xác định chức năng logic trước khi dịch: nhóm này gồm phủ định suy luận tự động, giới hạn diễn giải, góc nhìn phân tích, hành động có đối tượng và các mẫu chính sách kiểu “以...为...”. Không bỏ các phần cố định như 就, 这, 不难看出, 而言, 进行, 提出, 加以 hoặc 为. Cũng tránh dùng các mẫu trang trọng này trong câu quá đời thường khi từ đơn giản sẽ tự nhiên hơn.
Mẫu ngữ pháp
围绕 A 进行 B
tiến hành hành động B xoay quanh chủ đề/đối tượng A
学校围绕校园安全进行培训。
Xuéxiào wéirào xiàoyuán ānquán jìnxíng péixùn.
Trường tiến hành đào tạo xoay quanh an toàn học đường.
记者围绕就业问题进行采访。
Jìzhě wéirào jiùyè wèntí jìnxíng cǎifǎng.
Phóng viên tiến hành phỏng vấn xoay quanh vấn đề việc làm.
Điền vào chỗ trống:
Tuánduì wéirào chǎnpǐn tǐyàn jìnxíng cèshì.
Nhóm tiến hành kiểm thử xoay quanh trải nghiệm sản phẩm.