zhēnduì...jiāyǐ...
Tiến hành ... đối với (针对……加以……)
针对……加以…… nghĩa là "tiến hành ... đối với". Dùng 针对 A 加以 B để thực hiện hành động B chuyên biệt đối với vấn đề A.
Câu ví dụ chính
学校针对学生的心理压力加以疏导。
Xuéxiào zhēnduì xuéshēng de xīnlǐ yālì jiāyǐ shūdǎo.
Trường tiến hành định hướng hỗ trợ đối với áp lực tâm lý của học sinh.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập
Tóm tắt bài học
Chú ý cách 针对 / 加以 hoạt động trong câu: 学校针对学生的心理压力加以疏导。
针对……加以…… nghĩa là "tiến hành ... đối với" và theo khung 针对 A 加以 B. Dùng khi cần thực hiện hành động B chuyên biệt đối với vấn đề A. Điểm chính là xác định chức năng logic trước khi dịch: nhóm này gồm phủ định suy luận tự động, giới hạn diễn giải, góc nhìn phân tích, hành động có đối tượng và các mẫu chính sách kiểu “以...为...”. Không bỏ các phần cố định như 就, 这, 不难看出, 而言, 进行, 提出, 加以 hoặc 为. Cũng tránh dùng các mẫu trang trọng này trong câu quá đời thường khi từ đơn giản sẽ tự nhiên hơn.
Mẫu ngữ pháp
针对 A 加以 B
thực hiện hành động B chuyên biệt đối với vấn đề A
政府针对食品安全问题加以监管。
Zhèngfǔ zhēnduì shípǐn ānquán wèntí jiāyǐ jiānguǎn.
Chính phủ tiến hành giám sát đối với vấn đề an toàn thực phẩm.
老师针对常见错误加以说明。
Lǎoshī zhēnduì chángjiàn cuòwù jiāyǐ shuōmíng.
Giáo viên giải thích cụ thể đối với các lỗi thường gặp.
Điền vào chỗ trống:
Gōngsī zhēnduì fúwù lòudòng jiāyǐ gǎijìn.
Công ty tiến hành cải tiến đối với lỗ hổng dịch vụ.