yǐ...wéi niǔdài...
Lấy ... làm cầu nối (以……为纽带……)
以……为纽带…… nghĩa là "lấy ... làm cầu nối". Dùng 以 A 为纽带 B để lấy A làm cầu nối để xây dựng hoặc củng cố B.
Câu ví dụ chính
两校以文化交流为纽带建立长期合作。
Liǎng xiào yǐ wénhuà jiāoliú wéi niǔdài jiànlì chángqī hézuò.
Hai trường lấy giao lưu văn hóa làm cầu nối để thiết lập hợp tác lâu dài.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập
Tóm tắt bài học
Chú ý cách 以 / 为纽带 hoạt động trong câu: 两校以文化交流为纽带建立长期合作。
以……为纽带…… nghĩa là "lấy ... làm cầu nối" và theo khung 以 A 为纽带 B. Dùng khi cần lấy A làm cầu nối để xây dựng hoặc củng cố B. Điểm chính là xác định chức năng logic trước khi dịch: nhóm này gồm phủ định suy luận tự động, giới hạn diễn giải, góc nhìn phân tích, hành động có đối tượng và các mẫu chính sách kiểu “以...为...”. Không bỏ các phần cố định như 就, 这, 不难看出, 而言, 进行, 提出, 加以 hoặc 为. Cũng tránh dùng các mẫu trang trọng này trong câu quá đời thường khi từ đơn giản sẽ tự nhiên hơn.
Mẫu ngữ pháp
以 A 为纽带 B
lấy A làm cầu nối để xây dựng hoặc củng cố B
社区以兴趣小组为纽带拉近居民关系。
Shèqū yǐ xìngqù xiǎozǔ wéi niǔdài lājìn jūmín guānxi.
Cộng đồng lấy nhóm sở thích làm cầu nối để kéo gần quan hệ cư dân.
企业以共同目标为纽带凝聚团队。
Qǐyè yǐ gòngtóng mùbiāo wéi niǔdài níngjù tuánduì.
Doanh nghiệp lấy mục tiêu chung làm cầu nối để gắn kết đội ngũ.
Điền vào chỗ trống:
Chéngshì yǐ héliú wéi niǔdài liánjiē liǎng àn kōngjiān.
Thành phố lấy dòng sông làm cầu nối để liên kết không gian hai bờ.