jiāng...nàrù...
Đưa ... vào ... (将……纳入……)
将……纳入…… nghĩa là "đưa ... vào ...". Dùng 将 A 纳入 B để đưa A vào hệ thống, kế hoạch, phạm vi hoặc khung B.
Câu ví dụ chính
学校将心理健康教育纳入日常课程。
Xuéxiào jiāng xīnlǐ jiànkāng jiàoyù nàrù rìcháng kèchéng.
Trường đưa giáo dục sức khỏe tâm lý vào chương trình hằng ngày.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập
Tóm tắt bài học
Chú ý cách 将 / 纳入 hoạt động trong câu: 学校将心理健康教育纳入日常课程。
将……纳入…… nghĩa là "đưa ... vào ..." và theo khung 将 A 纳入 B. Dùng khi cần đưa A vào hệ thống, kế hoạch, phạm vi hoặc khung B. Đây là các mẫu văn viết trang trọng, vì vậy phải giữ đầy đủ phần cố định và không thay bằng cách nói khẩu ngữ. Cần chú ý quan hệ nghĩa: đặt vào bối cảnh, đưa vào hệ thống, chuyển hóa, đánh giá bị động, kết quả khó tránh, hệ quả tiếp nối hoặc khung phân tích. Lỗi thường gặp là bỏ 为, 作, 以, 地, 的是, 之中/之上, hoặc dùng mẫu gần nghĩa nhưng khác trọng tâm logic.
Mẫu ngữ pháp
将 A 纳入 B
đưa A vào hệ thống, kế hoạch, phạm vi hoặc khung B
公司将用户反馈纳入产品设计。
Gōngsī jiāng yònghù fǎnkuì nàrù chǎnpǐn shèjì.
Công ty đưa phản hồi người dùng vào thiết kế sản phẩm.
政府将老旧小区改造纳入年度计划。
Zhèngfǔ jiāng lǎojiù xiǎoqū gǎizào nàrù niándù jìhuà.
Chính phủ đưa cải tạo khu dân cư cũ vào kế hoạch năm.
Điền vào chỗ trống:
Tuánduì jiāng fēngxiǎn pínggū nàrù juécè liúchéng.
Nhóm đưa đánh giá rủi ro vào quy trình ra quyết định.