jiāng...zhìyú...zhī shàng
Đặt ... lên trên ... (将……置于……之上)
将……置于……之上 nghĩa là "đặt ... lên trên ...". Dùng 将 A 置于 B 之上 để đặt A ở mức ưu tiên cao hơn B.
Câu ví dụ chính
企业不能将利润置于安全之上。
Qǐyè bù néng jiāng lìrùn zhìyú ānquán zhī shàng.
Doanh nghiệp không thể đặt lợi nhuận lên trên an toàn.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập
Tóm tắt bài học
Chú ý cách 将 / 置于 / 之上 hoạt động trong câu: 企业不能将利润置于安全之上。
将……置于……之上 nghĩa là "đặt ... lên trên ..." và theo khung 将 A 置于 B 之上. Dùng khi cần đặt A ở mức ưu tiên cao hơn B. Đây là các mẫu văn viết trang trọng, vì vậy phải giữ đầy đủ phần cố định và không thay bằng cách nói khẩu ngữ. Cần chú ý quan hệ nghĩa: đặt vào bối cảnh, đưa vào hệ thống, chuyển hóa, đánh giá bị động, kết quả khó tránh, hệ quả tiếp nối hoặc khung phân tích. Lỗi thường gặp là bỏ 为, 作, 以, 地, 的是, 之中/之上, hoặc dùng mẫu gần nghĩa nhưng khác trọng tâm logic.
Mẫu ngữ pháp
将 A 置于 B 之上
đặt A ở mức ưu tiên cao hơn B
任何时候都不能将效率置于质量之上。
Rènhé shíhou dōu bù néng jiāng xiàolǜ zhìyú zhìliàng zhī shàng.
Bất cứ lúc nào cũng không nên đặt hiệu suất lên trên chất lượng.
管理者不应将个人利益置于团队利益之上。
Guǎnlǐzhě bù yīng jiāng gèrén lìyì zhìyú tuánduì lìyì zhī shàng.
Người quản lý không nên đặt lợi ích cá nhân lên trên lợi ích nhóm.
Điền vào chỗ trống:
教育不能将分数置于成长之上。
Jiàoyù bù néng jiāng fēnshù zhìyú chéngzhǎng zhī shàng.
Giáo dục không thể đặt điểm số lên trên sự trưởng thành.