cóng gēnběn shàng shuō...
Nói từ gốc rễ (从根本上说……)
从根本上说…… nghĩa là "nói từ gốc rễ". Dùng 从根本上说,A để nêu cách giải thích hoặc phán đoán căn bản nhất A.
Câu ví dụ chính
从根本上说,教育的目标是培养人。
Cóng gēnběn shàng shuō, jiàoyù de mùbiāo shì péiyǎng rén.
Nói từ gốc rễ, mục tiêu của giáo dục là bồi dưỡng con người.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập
Tóm tắt bài học
Chú ý cách 从根本上说 hoạt động trong câu: 从根本上说,教育的目标是培养人。
从根本上说…… nghĩa là "nói từ gốc rễ" và theo khung 从根本上说,A. Dùng khi cần nêu cách giải thích hoặc phán đoán căn bản nhất A. Đây là các mẫu văn viết trang trọng, vì vậy phải giữ đầy đủ phần cố định và không thay bằng cách nói khẩu ngữ. Cần chú ý quan hệ nghĩa: đặt vào bối cảnh, đưa vào hệ thống, chuyển hóa, đánh giá bị động, kết quả khó tránh, hệ quả tiếp nối hoặc khung phân tích. Lỗi thường gặp là bỏ 为, 作, 以, 地, 的是, 之中/之上, hoặc dùng mẫu gần nghĩa nhưng khác trọng tâm logic.
Mẫu ngữ pháp
从根本上说,A
nêu cách giải thích hoặc phán đoán căn bản nhất A
从根本上说,信任来自长期行动。
Cóng gēnběn shàng shuō, xìnrèn láizì chángqī xíngdòng.
Nói từ gốc rễ, niềm tin đến từ hành động lâu dài.
从根本上说,质量决定品牌生命力。
Cóng gēnběn shàng shuō, zhìliàng juédìng pǐnpái shēngmìnglì.
Nói từ căn bản, chất lượng quyết định sức sống thương hiệu.
从根本上说,学习靠的是持续积累。
Cóng gēnběn shàng shuō, xuéxí kào de shì chíxù jīlěi.
Điền vào chỗ trống:
Nói từ gốc rễ, học tập dựa vào tích lũy liên tục.