bù yīng jǐnjǐn...gèng yīng...
Không nên chỉ ... mà càng nên ... (不应仅仅……更应……)
不应仅仅……更应…… nghĩa là "không nên chỉ ... mà càng nên ...". Dùng 不应仅仅 A,更应 B để lập luận rằng B quan trọng hơn việc chỉ làm A.
Câu ví dụ chính
教育不应仅仅传授知识,更应培养思考能力。
Jiàoyù bù yīng jǐnjǐn chuánshòu zhīshi, gèng yīng péiyǎng sīkǎo nénglì.
Giáo dục không nên chỉ truyền đạt kiến thức, mà càng nên bồi dưỡng năng lực tư duy.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập
Tóm tắt bài học
Chú ý cách 不应仅仅 / 更应 hoạt động trong câu: 教育不应仅仅传授知识,更应培养思考能力。
不应仅仅……更应…… nghĩa là "không nên chỉ ... mà càng nên ..." và theo khung 不应仅仅 A,更应 B. Dùng khi cần lập luận rằng B quan trọng hơn việc chỉ làm A. Các mẫu này chủ yếu dùng trong lập luận trang trọng, báo cáo, bài viết và thảo luận phân tích. Giữ đầy đủ các phần cố định, đặc biệt các cặp như 不在于/而在于, 与其/不如, 宁可/也绝不, 不但没有/反而, 既非/亦非 và 所能/所致. Không dùng như bản dịch lỏng; trước hết xác định câu đang đánh giá dài hạn, phân tích nguyên nhân, chỉnh trọng tâm, lựa chọn kiên quyết, đối lập, nói chưa đủ, cấp thiết hay đánh giá văn chương.
Mẫu ngữ pháp
不应仅仅 A,更应 B
lập luận rằng B quan trọng hơn việc chỉ làm A
管理不应仅仅强调结果,更应关注过程。
Guǎnlǐ bù yīng jǐnjǐn qiángdiào jiéguǒ, gèng yīng guānzhù guòchéng.
Quản lý không nên chỉ nhấn mạnh kết quả, mà càng nên chú ý quá trình.
学习不应仅仅追求分数,更应提升能力。
Xuéxí bù yīng jǐnjǐn zhuīqiú fēnshù, gèng yīng tíshēng nénglì.
Học tập không nên chỉ theo đuổi điểm số, mà càng nên nâng cao năng lực.
Điền vào chỗ trống:
服务不应仅仅解决问题,更应创造信任。
Fúwù bù yīng jǐnjǐn jiějué wèntí, gèng yīng chuàngzào xìnrèn.
Dịch vụ không nên chỉ giải quyết vấn đề, mà càng nên tạo niềm tin.