tǐxiàn wéi...
Thể hiện thành (体现为……)
体现为…… nghĩa là "thể hiện thành". Dùng A 体现为 B để nói phẩm chất trừu tượng A thể hiện thành hình thức cụ thể B.
Câu ví dụ chính
服务升级主要体现为响应速度提高。
Fúwù shēngjí zhǔyào tǐxiàn wéi xiǎngyìng sùdù tígāo.
Nâng cấp dịch vụ chủ yếu thể hiện ở tốc độ phản hồi tăng.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập
Tóm tắt bài học
Chú ý cách 体现为 hoạt động trong câu: 服务升级主要体现为响应速度提高。
体现为…… nghĩa là "thể hiện thành" và theo khung A 体现为 B. Dùng khi cần nói phẩm chất trừu tượng A thể hiện thành hình thức cụ thể B. Nhóm này thường gặp trong văn viết trang trọng, báo cáo, bình luận và bài phân tích. Phải giữ đầy đủ các phần cố định như 于, 为, 出, 着, 到, 之中 và 之上. Cần chú ý sắc thái: có mẫu dùng để đánh giá, có mẫu nói chuyển hóa, có mẫu chỉ gốc rễ hoặc ràng buộc, có mẫu rút ra dấu hiệu, và có mẫu đánh dấu mức độ quan trọng hoặc phạm vi. Không chọn mẫu chỉ vì nghĩa dịch gần; trước hết phải kiểm tra đúng quan hệ logic.
Mẫu ngữ pháp
A 体现为 B
nói phẩm chất trừu tượng A thể hiện thành hình thức cụ thể B
管理问题常体现为沟通不畅。
Guǎn lǐ wèn tí cháng tǐ xiàn wèi gōu tōng bù chàng.
Vấn đề quản lý thường thể hiện thành giao tiếp không thông suốt.
学习效果可以体现为表达能力提升。
Xué xí xiào guǒ kě yǐ tǐ xiàn wèi biǎo dá néng lì tí shēng.
Hiệu quả học tập có thể thể hiện thành năng lực diễn đạt được nâng cao.
文化差异有时体现为礼貌方式不同。
Điền vào chỗ trống:
Wén huà chā yì yǒu shí tǐ xiàn wèi lǐ mào fāng shì bù tóng.
Khác biệt văn hóa đôi khi thể hiện thành cách lịch sự khác nhau.