bèi jìyǔ...
Được đặt vào... (被寄予……)
Được đặt vào... (被寄予……) là cấu trúc bị động/đánh giá dùng để diễn đạt ý "được đặt vào".
Câu ví dụ chính
青年一代被寄予厚望。
Qīngnián yí dài bèi jìyǔ hòuwàng.
Thế hệ trẻ được đặt nhiều kỳ vọng.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập
Tóm tắt bài học
Được đặt vào... (被寄予……) là cấu trúc bị động/đánh giá dùng để diễn đạt ý "được đặt vào".
Mẫu Được đặt vào... (被寄予……) thuộc nhóm cấu trúc bị động/đánh giá và dùng để diễn đạt ý nghĩa: Được đặt vào. Khung cấu trúc thực tế là A 被寄予 B; khi đặt câu cần giữ đúng vị trí của các thành phần trong khung này. Cần phân biệt chủ thể được đánh giá/gọi tên và nội dung đánh giá/gọi tên. Ví dụ: 青年一代被寄予厚望。 (Thế hệ trẻ được đặt nhiều kỳ vọng.)
Mẫu ngữ pháp
A 被寄予 B
Được đặt vào
青年一代被寄予厚望。
Qīngnián yí dài bèi jìyǔ hòuwàng.
Thế hệ trẻ được đặt nhiều kỳ vọng.