yùshìzhe...
Dự báo rằng... (预示着……)
Dự báo rằng... (预示着……) là cấu trúc động từ dùng để diễn đạt ý "dự báo rằng".
Câu ví dụ chính
需求增长预示着市场潜力巨大。
Xūqiú zēngzhǎng yùshì zhe shìchǎng qiánlì jùdà.
Nhu cầu tăng dự báo tiềm lực thị trường rất lớn.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập
Tóm tắt bài học
Dự báo rằng... (预示着……) là cấu trúc động từ dùng để diễn đạt ý "dự báo rằng".
Mẫu Dự báo rằng... (预示着……) thuộc nhóm cấu trúc động từ và dùng để diễn đạt ý nghĩa: Dự báo rằng. Khung cấu trúc thực tế là A 预示着 B; khi đặt câu cần giữ đúng vị trí của các thành phần trong khung này. Cần phân biệt rõ chủ thể, đối tượng, căn cứ và kết quả được biểu thị. Ví dụ: 需求增长预示着市场潜力巨大。 (Nhu cầu tăng dự báo tiềm lực thị trường rất lớn.)
Mẫu ngữ pháp
A 预示着 B
Dự báo rằng
需求增长预示着市场潜力巨大。
Xūqiú zēngzhǎng yùshì zhe shìchǎng qiánlì jùdà.
Nhu cầu tăng dự báo tiềm lực thị trường rất lớn.