yùshìzhe...
Dự báo; báo trước (预示着……)
预示着…… nghĩa là "dự báo; báo trước". Dùng A 预示着 B để nói A dự báo diễn biến tương lai B.
Câu ví dụ chính
需求增长预示着市场仍有空间。
Xūqiú zēngzhǎng yùshìzhe shìchǎng réng yǒu kōngjiān.
Nhu cầu tăng dự báo thị trường vẫn còn dư địa.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập
Tóm tắt bài học
Chú ý cách 预示着 hoạt động trong câu: 需求增长预示着市场仍有空间。
预示着…… nghĩa là "dự báo; báo trước" và theo khung A 预示着 B. Dùng khi cần nói A dự báo diễn biến tương lai B. Nhóm này thường gặp trong văn viết trang trọng, báo cáo, bình luận và bài phân tích. Phải giữ đầy đủ các phần cố định như 于, 为, 出, 着, 到, 之中 và 之上. Cần chú ý sắc thái: có mẫu dùng để đánh giá, có mẫu nói chuyển hóa, có mẫu chỉ gốc rễ hoặc ràng buộc, có mẫu rút ra dấu hiệu, và có mẫu đánh dấu mức độ quan trọng hoặc phạm vi. Không chọn mẫu chỉ vì nghĩa dịch gần; trước hết phải kiểm tra đúng quan hệ logic.
Mẫu ngữ pháp
A 预示着 B
nói A dự báo diễn biến tương lai B
气温异常预示着极端天气风险增加。
Qì wēn yì cháng yù shì zhe jí duān tiān qì fēng xiǎn zēng jiā.
Nhiệt độ bất thường dự báo rủi ro thời tiết cực đoan tăng.
用户增加预示着产品仍有吸引力。
Yòng hù zēng jiā yù shì zhe chǎn pǐn réng yǒu xī yǐn lì.
Người dùng tăng dự báo sản phẩm vẫn có sức hấp dẫn.
投资回升预示着信心正在恢复。
Tóu zī huí shēng yù shì zhe xìn xīn zhèng zài huī fù.
Điền vào chỗ trống:
Đầu tư phục hồi dự báo niềm tin đang hồi phục.