gạo; hạt gạo
Tóm tắt bộ thủ
#119
Kangxi
6
Số nét
#32
Tần suất
Hình các hạt gạo tỏa ra xung quanh.
Thường liên quan đến gạo, bột, lương thực, hạt nhỏ hoặc thức ăn.
Tô theo thứ tự nét cho dạng bộ thủ, giản thể, phồn thể và các biến thể nếu có.
mǐ
gạo; mét
fěn
bột; phấn
lèi
loại; chủng loại
Bộ 米 thường gợi ý gạo, bột hoặc hạt nhỏ.
Bộ thủ trong chữ 粉 là gì?