suǒwèi de...
cái gọi là... (所谓的……)
所谓的 nghĩa là “cái gọi là”. Nó đưa ra một tên gọi, nhãn hoặc khái niệm và tùy ngữ cảnh có thể trung lập, nghi ngờ hoặc hơi phê bình.
Câu ví dụ chính
所谓的成功不能只看收入。
Suǒwèi de chénggōng bù néng zhǐ kàn shōurù.
Cái gọi là thành công không thể chỉ nhìn vào thu nhập.
HSK 4
HSK 4
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập