yǔqí shuō... bùrú shuō...
nói là... chi bằng nói là... (与其说……不如说……)
与其说 A,不如说 B nghĩa là “nói A, chi bằng nói B”. B là cách nói người nói cho là chính xác hơn.
Câu ví dụ chính
与其说他聪明,不如说他特别努力。
Yǔqí shuō tā cōngming, bùrú shuō tā tèbié nǔlì.
Nói anh ấy thông minh, chi bằng nói anh ấy đặc biệt nỗ lực.
HSK 5
HSK 5
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập