yì fāngmiàn...lìng yì fāngmiàn...
Một mặt... mặt khác... (一方面……另一方面……)
Một mặt... mặt khác... (一方面……另一方面……) là câu phức dùng để diễn đạt ý "một mặt... mặt khác...".
Câu ví dụ chính
一方面他想出国,另一方面又舍不得家人。
Yì fāngmiàn tā xiǎng chūguó, lìng yì fāngmiàn yòu shěbude jiārén.
Một mặt anh ấy muốn ra nước ngoài, mặt khác lại không nỡ xa gia đình.
HSK 5
HSK 5
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập
Tóm tắt bài học
Một mặt... mặt khác... (一方面……另一方面……) là câu phức dùng để diễn đạt ý "một mặt... mặt khác...".
Mẫu Một mặt... mặt khác... (一方面……另一方面……) thuộc nhóm câu phức và dùng để diễn đạt ý nghĩa: Một mặt... mặt khác... Khung cấu trúc thực tế là 一方面 A,另一方面 B; khi đặt câu cần giữ đúng vị trí của các thành phần trong khung này. Cần giữ đủ các vế và xác định rõ quan hệ logic giữa chúng. Ví dụ: 一方面他想出国,另一方面又舍不得家人。 (Một mặt anh ấy muốn ra nước ngoài, mặt khác lại không nỡ xa gia đình.)
Mẫu ngữ pháp
一方面 A,另一方面 B
Một mặt... mặt khác...
一方面他想出国,另一方面又舍不得家人。
Yì fāngmiàn tā xiǎng chūguó, lìng yì fāngmiàn yòu shěbude jiārén.
Một mặt anh ấy muốn ra nước ngoài, mặt khác lại không nỡ xa gia đình.