jìrán... jiù...
đã... thì... (既然……就……)
既然 A,就 B nghĩa là “đã A thì B”. Thường dùng để đưa lời khuyên hoặc bước tiếp theo hợp lý.
Câu ví dụ chính
既然你已经决定了,就不要再犹豫。
Jìrán nǐ yǐjīng juédìng le, jiù bú yào zài yóuyù.
Đã quyết định rồi thì đừng do dự nữa.
HSK 5
HSK 5
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập
Tóm tắt bài học
Đọc câu mẫu và chú ý cách 既然……就…… hoạt động trong khung: 既然 A,就 B.
既然 đưa ra sự thật mà người nói và người nghe có thể chấp nhận. Vế sau đưa ra kết luận, lời khuyên hoặc hành động tự nhiên. Không thêm 所以 trước 就; 就 đã đánh dấu kết luận. So với 因为...所以..., 既然...就... thiên về dùng sự thật đã chấp nhận để lập luận hoặc thuyết phục.
Mẫu ngữ pháp
既然 A,就 B
lấy một sự thật đã chấp nhận làm cơ sở cho lời khuyên, nhận định hoặc hành động
既然你已经决定了,就不要再犹豫。
Jìrán nǐ yǐjīng juédìng le, jiù bú yào zài yóuyù.
Đã quyết định rồi thì đừng do dự nữa.
Điền vào chỗ trống: