jìrán... jiù...
đã... thì... (既然……就……)
既然 A,就 B nghĩa là “đã A thì B”. Thường dùng để đưa lời khuyên hoặc bước tiếp theo hợp lý.
Câu ví dụ chính
既然你已经决定了,就不要再犹豫。
Jìrán nǐ yǐjīng juédìng le, jiù bú yào zài yóuyù.
Đã quyết định rồi thì đừng do dự nữa.
HSK 5
HSK 5
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập