zhǐyǒu...cái...
Chỉ khi... mới... (只有……才……)
Chỉ khi... mới... (只有……才……) là câu phức dùng để diễn đạt ý "chỉ khi... mới...".
Câu ví dụ chính
只有不断练习,才能真正掌握。
Zhǐyǒu búduàn liànxí, cái néng zhēnzhèng zhǎngwò.
Chỉ khi luyện tập liên tục mới có thể thật sự nắm vững.
HSK 5
HSK 5
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập
Tóm tắt bài học
Chỉ khi... mới... (只有……才……) là câu phức dùng để diễn đạt ý "chỉ khi... mới...".
Mẫu Chỉ khi... mới... (只有……才……) thuộc nhóm câu phức và dùng để diễn đạt ý nghĩa: Chỉ khi... mới... Khung cấu trúc thực tế là 只有 A,才 B; khi đặt câu cần giữ đúng vị trí của các thành phần trong khung này. Cần giữ đủ các vế và xác định rõ quan hệ logic giữa chúng. Ví dụ: 只有不断练习,才能真正掌握。 (Chỉ khi luyện tập liên tục mới có thể thật sự nắm vững.)
Mẫu ngữ pháp
只有 A,才 B
Chỉ khi... mới...
只有不断练习,才能真正掌握。
Zhǐyǒu búduàn liànxí, cái néng zhēnzhèng zhǎngwò.
Chỉ khi luyện tập liên tục mới có thể thật sự nắm vững.