búdàn bù... fǎn’ér...
không những không... mà ngược lại... (不但不……反而……)
不但不 A,反而 B nghĩa là “không những không A, mà ngược lại B”. Thường dùng để đối lập mạnh, hay có sắc thái phê bình.
Câu ví dụ chính
他不但不接受建议,反而生气了。
Tā búdàn bù jiēshòu jiànyì, fǎn’ér shēngqì le.
Anh ấy không những không tiếp nhận góp ý, mà ngược lại còn tức giận.
HSK 5
HSK 5
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập