bùmiǎn...
khó tránh khỏi... (不免……)
不免 nghĩa là “khó tránh khỏi/không khỏi”. Nó thường miêu tả phản ứng cảm xúc tự nhiên.
Câu ví dụ chính
第一次上台讲话,他不免有些紧张。
Dì yī cì shàngtái jiǎnghuà, tā bùmiǎn yǒuxiē jǐnzhāng.
Lần đầu lên sân khấu phát biểu, anh ấy khó tránh khỏi hơi căng thẳng.
HSK 5
HSK 5
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập