bùdébù...
Không thể không... (不得不……)
Không thể không... (不得不……) là cấu trúc phó từ dùng để diễn đạt ý "không thể không...".
Câu ví dụ chính
为了赶上飞机,他不得不提前出发。
Wèile gǎnshàng fēijī, tā bùdébù tíqián chūfā.
Để kịp chuyến bay, anh ấy không thể không xuất phát sớm.
HSK 5
HSK 5
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập
Tóm tắt bài học
Không thể không... (不得不……) là cấu trúc phó từ dùng để diễn đạt ý "không thể không...".
Mẫu Không thể không... (不得不……) thuộc nhóm cấu trúc phó từ và dùng để diễn đạt ý nghĩa: Không thể không... Khung cấu trúc thực tế là 不得不 A; khi đặt câu cần giữ đúng vị trí của các thành phần trong khung này. Cần đặt dấu hiệu đúng vị trí để bổ nghĩa cho vị ngữ hoặc toàn câu. Ví dụ: 为了赶上飞机,他不得不提前出发。 (Để kịp chuyến bay, anh ấy không thể không xuất phát sớm.)
Mẫu ngữ pháp
不得不 A
Không thể không...
为了赶上飞机,他不得不提前出发。
Wèile gǎnshàng fēijī, tā bùdébù tíqián chūfā.
Để kịp chuyến bay, anh ấy không thể không xuất phát sớm.