zhìduō...
Nhiều nhất... (至多……)
Nhiều nhất... (至多……) là cấu trúc số lượng dùng để diễn đạt ý "nhiều nhất...".
Câu ví dụ chính
这个房间至多能坐二十个人。
Zhège fángjiān zhìduō néng zuò èrshí ge rén.
Căn phòng này nhiều nhất ngồi được hai mươi người.
HSK 5
HSK 5
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập
Tóm tắt bài học
Nhiều nhất... (至多……) là cấu trúc số lượng dùng để diễn đạt ý "nhiều nhất...".
Mẫu Nhiều nhất... (至多……) thuộc nhóm cấu trúc số lượng và dùng để diễn đạt ý nghĩa: Nhiều nhất... Khung cấu trúc thực tế là 至多 A; khi đặt câu cần giữ đúng vị trí của các thành phần trong khung này. Cần chú ý số lượng, tỷ lệ hoặc phạm vi mà cấu trúc nhấn mạnh. Ví dụ: 这个房间至多能坐二十个人。 (Căn phòng này nhiều nhất ngồi được hai mươi người.)
Mẫu ngữ pháp
至多 A
Nhiều nhất...
这个房间至多能坐二十个人。
Zhège fángjiān zhìduō néng zuò èrshí ge rén.
Căn phòng này nhiều nhất ngồi được hai mươi người.