xìngkuī...
may mà... (幸亏……)
幸亏 nghĩa là “may mà”. Nó thường đi với 否则 hoặc 不然 để nói một kết quả xấu đã được tránh.
Câu ví dụ chính
幸亏你提醒我,否则我就忘了开会。
Xìngkuī nǐ tíxǐng wǒ, fǒuzé wǒ jiù wàng le kāihuì.
May mà bạn nhắc tôi, nếu không tôi đã quên họp rồi.
HSK 5
HSK 5
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập