jù...tǒngjì
Theo thống kê của... (据……统计)
Theo thống kê của... (据……统计) là cấu trúc nêu nguồn/góc nhìn dùng để diễn đạt ý "theo thống kê của...".
Câu ví dụ chính
据最新数据统计,用户数量明显增加。
Jù zuìxīn shùjù tǒngjì, yònghù shùliàng míngxiǎn zēngjiā.
Theo thống kê dữ liệu mới nhất, số lượng người dùng tăng rõ rệt.
HSK 5
HSK 5
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập
Tóm tắt bài học
Theo thống kê của... (据……统计) là cấu trúc nêu nguồn/góc nhìn dùng để diễn đạt ý "theo thống kê của...".
Mẫu Theo thống kê của... (据……统计) thuộc nhóm cấu trúc nêu nguồn/góc nhìn và dùng để diễn đạt ý nghĩa: Theo thống kê của... Khung cấu trúc thực tế là 据 A 统计; khi đặt câu cần giữ đúng vị trí của các thành phần trong khung này. Thường đặt ở đầu câu để nêu nguồn thông tin hoặc góc nhìn. Ví dụ: 据最新数据统计,用户数量明显增加。 (Theo thống kê dữ liệu mới nhất, số lượng người dùng tăng rõ rệt.)
Mẫu ngữ pháp
据 A 统计
Theo thống kê của...
据最新数据统计,用户数量明显增加。
Jù zuìxīn shùjù tǒngjì, yònghù shùliàng míngxiǎn zēngjiā.
Theo thống kê dữ liệu mới nhất, số lượng người dùng tăng rõ rệt.