jù... tǒngjì
theo thống kê của... (据……统计)
据 A 统计 nghĩa là “theo thống kê của A”. Dùng khi nhận định phía sau dựa trên số liệu đã thống kê.
Câu ví dụ chính
据学校统计,今年报名人数增加了百分之二十。
Jù xuéxiào tǒngjì, jīnnián bàomíng rénshù zēngjiā le bǎi fēn zhī èrshí.
Theo thống kê của nhà trường, số người đăng ký năm nay tăng hai mươi phần trăm.
HSK 5
HSK 5
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập
Tóm tắt bài học
Đọc câu mẫu và chú ý cách 据……统计 hoạt động trong khung: 据 A 统计,B.
据...统计 dùng để trích dẫn nguồn thống kê. A có thể là tổ chức, nền tảng, báo cáo hoặc 最新统计. Vế sau thường có con số, tỷ lệ phần trăm, mức tăng, tổng số hoặc so sánh. Không dùng khi không có số liệu thống kê; tùy nguồn mà dùng 根据 hoặc 据说.
Mẫu ngữ pháp
据 A 统计,B
trích dẫn số liệu thống kê làm nguồn cho nhận định
据学校统计,今年报名人数增加了百分之二十。
Jù xuéxiào tǒngjì, jīnnián bàomíng rénshù zēngjiā le bǎi fēn zhī èrshí.
Theo thống kê của nhà trường, số người đăng ký năm nay tăng hai mươi phần trăm.
Điền vào chỗ trống: