yī lái... èr lái...
một là... hai là... (一来……二来……)
一来 A,二来 B nghĩa là “một là A, hai là B”. Thường dùng để đưa ra hai lý do cho lựa chọn hoặc ý kiến.
Câu ví dụ chính
我不想搬家,一来太麻烦,二来费用也高。
Wǒ bù xiǎng bānjiā, yī lái tài máfan, èr lái fèiyòng yě gāo.
Tôi không muốn chuyển nhà, một là quá phiền, hai là chi phí cũng cao.
HSK 5
HSK 5
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập