yī lái... èr lái...
một là... hai là... (一来……二来……)
一来 A,二来 B nghĩa là “một là A, hai là B”. Thường dùng để đưa ra hai lý do cho lựa chọn hoặc ý kiến.
Câu ví dụ chính
我不想搬家,一来太麻烦,二来费用也高。
Wǒ bù xiǎng bānjiā, yī lái tài máfan, èr lái fèiyòng yě gāo.
Tôi không muốn chuyển nhà, một là quá phiền, hai là chi phí cũng cao.
HSK 5
HSK 5
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập
Tóm tắt bài học
Đọc câu mẫu và chú ý cách 一来……二来…… hoạt động trong khung: 一来 A,二来 B.
一来...二来... liệt kê hai lý do hoặc lợi ích. Khẩu ngữ và ngắn gọn hơn 首先...其次..., và thường không cần 最后 vì chỉ có hai điểm. Giữ cặp nhất quán; không trộn 一来 với 首先 hoặc 其次.
Mẫu ngữ pháp
一来 A,二来 B
liệt kê hai lý do một cách ngắn gọn, tự nhiên trong hội thoại
我不想搬家,一来太麻烦,二来费用也高。
Wǒ bù xiǎng bānjiā, yī lái tài máfan, èr lái fèiyòng yě gāo.
Tôi không muốn chuyển nhà, một là quá phiền, hai là chi phí cũng cao.
Điền vào chỗ trống: