bìngfēi... ér shì...
không phải... mà là... (并非……而是……)
并非 A,而是 B nghĩa là “không phải A, mà là B”. Trang trọng và dùng để chỉnh lại nhận định.
Câu ví dụ chính
问题并非缺少机会,而是缺少准备。
Wèntí bìngfēi quēshǎo jīhuì, ér shì quēshǎo zhǔnbèi.
Vấn đề không phải là thiếu cơ hội, mà là thiếu chuẩn bị.
HSK 6
HSK 6
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập