bìngfēi... ér shì...
không phải... mà là... (并非……而是……)
并非 A,而是 B nghĩa là “không phải A, mà là B”. Trang trọng và dùng để chỉnh lại nhận định.
Câu ví dụ chính
问题并非缺少机会,而是缺少准备。
Wèntí bìngfēi quēshǎo jīhuì, ér shì quēshǎo zhǔnbèi.
Vấn đề không phải là thiếu cơ hội, mà là thiếu chuẩn bị.
HSK 6
HSK 6
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập
Tóm tắt bài học
Đọc câu mẫu và chú ý cách 并非……而是…… hoạt động trong khung: 并非 A,而是 B.
Dùng mẫu này để sửa một nhận định, nhãn gọi hoặc cách giải thích không chính xác. 并非 trang trọng hơn 不是, còn 而是 đưa ra lời giải thích đúng. Không thay 而是 bằng 但是 khi mục đích là sửa ý.
Mẫu ngữ pháp
并非 A,而是 B
trang trọng phủ định một cách giải thích và chỉ ra điều thật
问题并非缺少机会,而是缺少准备。
Wèntí bìngfēi quēshǎo jīhuì, ér shì quēshǎo zhǔnbèi.
Vấn đề không phải là thiếu cơ hội, mà là thiếu chuẩn bị.
Điền vào chỗ trống: