hécháng bú shì...
chẳng phải cũng là... sao (何尝不是……)
何尝不是 nghĩa là “chẳng phải cũng là... sao?”. Nó khẳng định bằng câu hỏi tu từ rằng điều gì đó cũng có thể được nhìn theo cách khác.
Câu ví dụ chính
失败何尝不是一次重新开始的机会?
Shībài hécháng bú shì yí cì chóngxīn kāishǐ de jīhuì?
Thất bại chẳng phải cũng là một cơ hội bắt đầu lại sao?
HSK 6
HSK 6
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập