fǎn guò lái...
Ngược lại... (反过来……)
Ngược lại... (反过来……) là liên kết văn bản dùng để diễn đạt ý "ngược lại".
Câu ví dụ chính
反过来,经验也会影响判断。
Fǎn guòlái, jīngyàn yě huì yǐngxiǎng pànduàn.
Ngược lại, kinh nghiệm cũng sẽ ảnh hưởng đến phán đoán.
HSK 6
HSK 6
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập
Tóm tắt bài học
Ngược lại... (反过来……) là liên kết văn bản dùng để diễn đạt ý "ngược lại".
Mẫu Ngược lại... (反过来……) thuộc nhóm liên kết văn bản và dùng để diễn đạt ý nghĩa: Ngược lại. Khung cấu trúc thực tế là 反过来,A; khi đặt câu cần giữ đúng vị trí của các thành phần trong khung này. Dùng để tổ chức lập luận, chuyển ý, tổng kết hoặc so sánh trong đoạn. Ví dụ: 反过来,经验也会影响判断。 (Ngược lại, kinh nghiệm cũng sẽ ảnh hưởng đến phán đoán.)
Mẫu ngữ pháp
反过来,A
Ngược lại
反过来,经验也会影响判断。
Fǎn guòlái, jīngyàn yě huì yǐngxiǎng pànduàn.
Ngược lại, kinh nghiệm cũng sẽ ảnh hưởng đến phán đoán.