fǎn guò lái...
ngược lại... (反过来……)
反过来 nghĩa là “ngược lại”. Nó đảo chiều một quan hệ hoặc lập luận.
Câu ví dụ chính
员工影响企业,反过来,企业文化也影响员工。
Yuángōng yǐngxiǎng qǐyè, fǎn guò lái, qǐyè wénhuà yě yǐngxiǎng yuángōng.
Nhân viên ảnh hưởng đến doanh nghiệp, ngược lại văn hóa doanh nghiệp cũng ảnh hưởng đến nhân viên.
HSK 6
HSK 6
1
1 cấu trúc
15
15 bài tập